Chủ đề đọc:
Ngôn ngữ:
📢 Tự động chương tiếp:
🔊

Chapter seventeen (Chương mười bảy)

Khám phá Chương 17 của 'Hoàng Tử Bé' với văn bản tiếng Anh gốc, bản dịch tiếng Việt, từ vựng IELTS chi tiết kèm giải thích và audio bản gốc tiếng Anh. Luyện nghe và cải thiện kỹ năng đọc.

Bản gốc tiếng Anh
Bản dịch
Từ vựng IELTS (VI)

Khi ai đó muốn tỏ ra thông minh, anh ta đôi khi đi lạc một chút so với sự thật. Tôi đã không hoàn toàn trung thực trong những gì tôi đã kể cho bạn về những người thắp đèn. Và tôi nhận ra rằng tôi có nguy cơ đưa ra một ý tưởng sai lầm về hành tinh của chúng ta cho những ai không biết nó. Con người chiếm một vị trí rất nhỏ trên Trái Đất. Nếu hai tỷ cư dân sinh sống trên bề mặt của nó đều đứng thẳng và hơi chen chúc nhau, như họ làm trong một buổi tụ tập công cộng lớn, họ có thể dễ dàng được xếp vào một quảng trường công cộng dài hai mươi dặm và rộng hai mươi dặm. Toàn bộ nhân loại có thể được chất đống lên một hòn đảo nhỏ ở Thái Bình Dương.

🔊
wanders /ˈwɑːndərz/
v. Đi lang thang, đi lạc hướng (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).
🔊
inhabitants /ɪnˈhæbɪtənts/
n. Những người cư trú, dân cư sống ở một nơi nhất định.
🔊
islet /ˈaɪlət/
n. Đảo nhỏ, hòn đảo rất nhỏ (thường là đá).

Những người lớn, chắc chắn, sẽ không tin bạn khi bạn nói với họ điều đó. Họ tưởng tượng rằng họ chiếm một không gian lớn. Họ tự cho mình quan trọng như những cây baobab. Bạn nên khuyên họ, sau đó, tự tính toán. Họ thích những con số, và điều đó sẽ làm họ hài lòng. Nhưng đừng lãng phí thời gian của bạn vào nhiệm vụ thêm này. Nó không cần thiết. Bạn có, tôi biết, niềm tin vào tôi.

🔊
calculations /ˌkælkjʊˈleɪʃənz/
n. Những phép tính, sự tính toán (số liệu).
🔊
adore /əˈdɔːr/
v. Yêu mến, thích thú một cách mãnh liệt; thờ phụng.
🔊 When the little prince arrived on the Earth, he was very much surprised not to see any people. He was beginning to be afraid he had come to the wrong planet, when a coil of gold, the color of the moonlight, flashed across the sand. "Good evening," said the little prince courteously. "Good evening," said the snake. "What planet is this on which I have come down?" asked the little prince. "This is the Earth; this is Africa," the snake answered. "Ah! Then there are no people on the Earth?" "This is the desert. There are no people in the desert. The Earth is large," said the snake. The little prince sat down on a stone, and raised his eyes toward the sky. "I wonder," he said, "whether the stars are set alight in heaven so that one day each one of us may find his own again . . . Look at my planet. It is right there above us. But how far away it is!" "It is beautiful," the snake said. "What has brought you here?" "I have been having some trouble with a flower," said the little prince. "Ah!" said the snake. And they were both silent. "Where are the men?" the little prince at last took up the conversation again. "It is a little lonely in the desert..." "It is also lonely among men," the snake said. The little prince gazed at him for a long time. "You are a funny animal," he said at last. "You are no thicker than a finger..." "But I am more powerful than the finger of a king," said the snake. The little prince smiled. "You are not very powerful. You haven't even any feet. You cannot even travel..." "I can carry you farther than any ship could take you," said the snake. He twined himself around the little prince's ankle, like a golden bracelet. "Whomever I touch, I send back to the earth from whence he came," the snake spoke again. "But you are innocent and true, and you come from a star..." The little prince made no reply. "You move me to pityyou are so weak on this Earth made of granite," the snake said. "I can help you, some day, if you grow too homesick for your own planet. I can—" "Oh! I understand you very well," said the little prince. "But why do you always speak in riddles?" "I solve them all," said the snake. And they were both silent.

Khi hoàng tử bé đến Trái Đất, anh ấy rất ngạc nhiên khi không thấy bất kỳ người nào. Anh ấy bắt đầu sợ rằng mình đã đến nhầm hành tinh, khi một cuộn vàng, màu của ánh trăng, lóe lên trên cát. "Chào buổi tối," hoàng tử bé nói lịch sự. "Chào buổi tối," con rắn nói. "Đây là hành tinh nào mà tôi đã hạ cánh?" hoàng tử bé hỏi. "Đây là Trái Đất; đây là Châu Phi," con rắn trả lời. "À! Vậy không có người trên Trái Đất?" "Đây là sa mạc. Không có người trong sa mạc. Trái Đất lớn," con rắn nói. Hoàng tử bé ngồi xuống một hòn đá, và ngước mắt lên trời. "Tôi tự hỏi," anh ấy nói, "liệu những ngôi sao có được thắp sáng trên trời để một ngày nào đó mỗi người chúng ta có thể tìm lại của riêng mình . . . Nhìn hành tinh của tôi. Nó ngay trên kia trên đầu chúng ta. Nhưng nó xa làm sao!" "Nó đẹp," con rắn nói. "Điều gì đã đưa bạn đến đây?" "Tôi đã gặp một số rắc rối với một bông hoa," hoàng tử bé nói. "À!" con rắn nói. Và cả hai đều im lặng. "Đàn ông ở đâu?" hoàng tử bé cuối cùng tiếp tục cuộc trò chuyện. "Nó hơi cô đơn trong sa mạc..." "Cũng cô đơn giữa những người đàn ông," con rắn nói. Hoàng tử bé nhìn chằm chằm vào nó một lúc lâu. "Bạn là một con vật buồn cười," anh ấy nói cuối cùng. "Bạn không dày hơn một ngón tay..." "Nhưng tôi mạnh hơn ngón tay của một vị vua," con rắn nói. Hoàng tử bé mỉm cười. "Bạn không mạnh lắm. Bạn thậm chí không có chân. Bạn thậm chí không thể đi lại..." "Tôi có thể mang bạn đi xa hơn bất kỳ con tàu nào có thể đưa bạn," con rắn nói. Nó quấn quanh mắt cá chân của hoàng tử bé, như một chiếc vòng tay vàng. "Bất kỳ ai tôi chạm vào, tôi đều gửi trở lại trái đất từ nơi anh ta đến," con rắn nói tiếp. "Nhưng bạn ngây thơ và chân thật, và bạn đến từ một ngôi sao..." Hoàng tử bé không trả lời. "Bạn làm tôi động lòng thương hại—bạn yếu đuối quá trên Trái Đất làm bằng đá granite này," con rắn nói. "Tôi có thể giúp bạn, một ngày nào đó, nếu bạn quá nhớ nhà về hành tinh của riêng bạn. Tôi có thể—" "Ồ! Tôi hiểu bạn rất rõ," hoàng tử bé nói. "Nhưng tại sao bạn luôn nói bằng những câu đố?" "Tôi giải quyết tất cả chúng," con rắn nói. Và cả hai đều im lặng.

🔊
courteously /ˈkɜːrtiəsli/
adv. Một cách lịch sự, nhã nhặn.
🔊
desert /ˈdezərt/
n. Sa mạc, vùng đất khô cằn, ít mưa.
🔊
alight /əˈlaɪt/
adj. Được thắp sáng, cháy sáng.
🔊
granite /ˈɡrænɪt/
n. Đá granit, đá hoa cương (một loại đá cứng).
🔊
homesick /ˈhəʊmsɪk/
adj. Nhớ nhà, nhớ quê hương.
🔊
riddles /ˈrɪdlz/
n. Những câu đố, điều bí ẩn.
Wordbook
字体色:
背景色:
您的数据已保存在此浏览器中