Chủ đề đọc:
Ngôn ngữ:
📢 Tự động chương tiếp:
🔊

Chapter VI (Chương VI)

Khám phá Chương 6 của 'Hoàng Tử Bé' với văn bản tiếng Anh gốc, bản dịch tiếng Việt, từ vựng IELTS chi tiết kèm giải thích và âm thanh bản gốc tiếng Anh. Luyện nghe và cải thiện kỹ năng đọc của bạn.

Bản gốc tiếng Anh
Bản dịch
Từ vựng IELTS (VI)

cuộc sống nhỏ bé . . . Trong một thời gian dài, niềm vui giải trí duy nhất của cậu là thú vui tĩnh lặng khi ngắm hoàng hôn. Tôi biết được chi tiết mới này vào buổi sáng ngày thứ tư.

🔊
entertainment /ˌentəˈteɪnmənt/
n. sự giải trí, tiêu khiển
🔊
detail /ˈdiːteɪl/
n. chi tiết, tiểu tiết

"Tôi rất thích hoàng hôn. Nào, bây giờ chúng ta hãy đi ngắm hoàng hôn đi."

🔊
fond /fɒnd/
adj. thích, yêu thích
🔊 "But we must wait," I said.

"Nhưng chúng ta phải chờ đợi," tôi nói.

"Chờ hoàng hôn. Chúng ta phải chờ đến đúng giờ."

"Đúng vậy. Ai cũng biết rằng khi ở Hoa Kỳ là giữa trưa thì mặt trời đang lặn trên nước Pháp. Nếu cậu có thể bay đến Pháp trong một phút, cậu có thể đi thẳng vào cảnh hoàng hôn, ngay từ lúc giữa trưa. Thật không may, nước Pháp quá xa để làm được điều đó. Nhưng trên hành tinh tí hon của cậu, hoàng tử bé của tôi, tất cả những gì cậu cần làm là di chuyển chiếc ghế của mình vài bước. Cậu có thể thấy ngày tàn và màn đêm buông xuống bất cứ khi nào cậu muốn . . ."

🔊
straight /streɪt/
adv. thẳng, trực tiếp, ngay lập tức
🔊
unfortunately /ʌnˈfɔːtʃənətli/
adv. thật không may, đáng tiếc
🔊
tiny /ˈtaɪni/
adj. rất nhỏ, tí hon
🔊
planet /ˈplænɪt/
n. hành tinh
🔊
prince /prɪns/
n. hoàng tử
🔊
twilight /ˈtwaɪlaɪt/
n. hoàng hôn, lúc chạng vạng

Và một lúc sau, cậu nói thêm:

🔊 "You knowone loves the sunset, when one is so sad . . ."

"Cậu biết không—người ta yêu hoàng hôn, khi người ta quá buồn . . ."

"Vậy lúc đó cậu đã rất buồn sao?" Tôi hỏi, "vào ngày của bốn mươi bốn hoàng hôn?"